Tháng 10, năm 2017

18

Thứ 4Thanh Long Hoàng Đạo

  • Giờ Nhâm Tý
  • Ngày Mậu Dần
  • Tháng Kỷ Dậu
  • Năm Đinh Dậu

29Tháng 8

Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 30 11 1 12
2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19
9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26
16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/9 21 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17

Ngày hoàng đạo

Ngày hắc đạo

Tìm ngày tốt

Năm sinh của chủ sự (Dương lịch):

Việc cần làm:

Thời gian muốn tiến hành từ (Dương lịch):

đến ngày (Dương lịch):

Xem ngay

Lịch vạn sự - Biết thiên thời đắc nhân ý

Hôn thú, cưới hỏi

Khởi công, xây dựng, sửa chữa

Khai trương, ký hợp đồng, mua bán

Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc

Tranh chấp, cầu phúc, giải oan

Mai táng, di chuyển, cải tạo lăng mộ

  • Ngũ hành nạp âm Thành Đầu Thổ
  • Sao Sao Sâm
  • Trực Định
  • Tiết khí Hàn Lộ (Mát mẻ)

Giờ tốt

(23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Ty. (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19-21h)

Giờ xấu

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17-19h) Hợi (21h-23h)

Hướng Hỷ Thần: Đông Nam

Hướng Tài Thần: Chính Bắc

Hướng Hạc Thần: Chính Tây

Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Ngày con nước: Giờ nước lên: Ty. (9h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)

Sao tốt:
Thiên đức: Là phúc đức của Trời, dùng sự mọi việc đều cực tốt.
Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Thanh long: Hoàng Đạo-Tốt mọi việc.
Thiên thụy: Tốt mọi việc

Sao xấu:
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
Hoàng sa: Xấu đối với xuất hành.
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và dọn sang nhà mới (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải)